Tìm thấy 1.069 hồ sơ cho “Thiệu”.
- Vũ Văn Thiệu Năm sinh: 193 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thiệu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đ/C Thiều ( nữ ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thiệu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Đàm Thiếu Nhuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 21 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thiều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Thiếu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Hoành Thiều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Thiệu Được Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Tất Thiệu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thiểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: An Trung - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 24 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 15 · Lô B Xem chi tiết →
- Bành Văn Thiều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
- Dương Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS tự quản xã Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Dương Văn Thiệu Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Phượng Cách, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lâm Thiếu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 150 · Hàng 7T Xem chi tiết →
Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thiệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Mỹ Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lê Thiều Hưng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
- Hoàng Đông Thiêu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây18/ Hy sinh: 09/1966
- Bùi Quang Thiệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vũ Thuận, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 05/08/1967
- Trần Văn Thiệu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Nam Khê, Thạch Khê, Thạch Hà Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)01 Đồi 552 Kon Tum