Tìm thấy 1.069 hồ sơ cho “Thiệu”.

  1. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 177 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/00/1978 Quê quán: Đại thắng-Danh thắng - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3732 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Thiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 31 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
  8. Ngô Hữu Thiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Ngô Tiến Thiệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. PHạm Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 80 Xem chi tiết →
  11. Phan Thị Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 252 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Thiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phương Văn Thiệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Thiều Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Phạm Quang Thiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 25 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thiệu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Thiếu Úy Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Quân Khu 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Thiếu Úy Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Quân Khu 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Thiều Quang Cúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thiệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Mỹ Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lê Thiều Hưng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
  3. Hoàng Đông Thiêu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây18/ Hy sinh: 09/1966
  4. Bùi Quang Thiệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vũ Thuận, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 05/08/1967
  5. Trần Văn Thiệu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Nam Khê, Thạch Khê, Thạch Hà Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)01 Đồi 552 Kon Tum
→ Xem cả 313 người trong các danh sách