Tìm thấy 1.069 hồ sơ cho “Thiệu”.
- Thiếu Văn Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1965 An táng tại: NTLS xã Ba Lòng, Xã Ba Lòng, Huyện Đa Krông, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thiều Chí Sỏi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Thiều Ngọc Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 21 · Lô 9B · Khu P Xem chi tiết →
- Thiều Phúc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Thiều Quang An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Thiều Quang Sinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/7/1951 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 69 · Khu A Xem chi tiết →
- Thiều Quang Thường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Thiều Quang Thảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Thiều Quang Tráng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Thiều Thị Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 117 · Hàng 12 · Khu a Xem chi tiết →
- Thiều Thị Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2000 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Thiều Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Xã Hòa Hưng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Thiều Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Thiều Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 16 · Lô 11B · Khu T Xem chi tiết →
- Thiều Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 190 Xem chi tiết →
- Thiều Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 695 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
- Thiều văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Thiều Đăng Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 381 · Lô C Xem chi tiết →
- Tiêu Văn Thiểu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/10/1960 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Công Thiều Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 152 Xem chi tiết →
Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thiệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Mỹ Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lê Thiều Hưng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
- Hoàng Đông Thiêu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây18/ Hy sinh: 09/1966
- Bùi Quang Thiệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vũ Thuận, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 05/08/1967
- Trần Văn Thiệu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Nam Khê, Thạch Khê, Thạch Hà Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)01 Đồi 552 Kon Tum