Tìm thấy 1.069 hồ sơ cho “Thiệu”.
- Vũ Đình Thiễu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Vừ Thiệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/1/1980 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 30 · Khu 3A Xem chi tiết →
- thiều hữu toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 271 · Hàng 7 · Khu b Xem chi tiết →
- Đinh Nhật Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1982 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 505 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: NTLS Phúc ứng, Xã Phúc Ứng, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Thiều Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 142 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đô Minh Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 14 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Quang Thiều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/4/1951 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Công Thiều Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Thiều Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 7 · Lô 20 Xem chi tiết →
- Đỗ Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 23 · Khu 4B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thiệu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Lợi, Xã Yên Lợi, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Thiểu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Bựi Văn Thiệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/6/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 5 · Khu 1A Xem chi tiết →
- Cao Văn Thiều Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/10/1986 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
- Châu Thị Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 18 · Hàng D2 · Lô A1 Xem chi tiết →
-
DINH BÁ THIỆU
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: BẮC NINH
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị
Số mộ 293
Xem chi tiết →
- Dương Văn Thiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thiệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Mỹ Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lê Thiều Hưng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
- Hoàng Đông Thiêu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây18/ Hy sinh: 09/1966
- Bùi Quang Thiệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vũ Thuận, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 05/08/1967
- Trần Văn Thiệu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Nam Khê, Thạch Khê, Thạch Hà Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)01 Đồi 552 Kon Tum