Tìm thấy 1.069 hồ sơ cho “Thiệu”.

  1. Thiều Bá Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Thiều Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Thiều Hồng Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/5/1978 Quê quán: Châu Lộc - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3211 Xem chi tiết →
  4. Thiều Ngọc Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 113 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  5. Thiều Quang Bấc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/9/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng 2I · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  6. Thiều Quang Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1971 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 237 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Thiều Sỷ Duần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng 4C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  8. Thiều Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 114 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Thiều Đình Bẩy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Thiểu Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Thiệu Ngãi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Thiệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  13. Trương Đình Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1953 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 226 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  16. Trần Thiêu Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 22 · Lô 14 Xem chi tiết →
  17. Trần Thiếu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 57 · Khu A6 Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Thiều Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thiếu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1957 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 335 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thiệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Mỹ Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lê Thiều Hưng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
  3. Hoàng Đông Thiêu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây18/ Hy sinh: 09/1966
  4. Bùi Quang Thiệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vũ Thuận, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 05/08/1967
  5. Trần Văn Thiệu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Nam Khê, Thạch Khê, Thạch Hà Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)01 Đồi 552 Kon Tum
→ Xem cả 313 người trong các danh sách