Tìm thấy 1.069 hồ sơ cho “Thiệu”.

  1. Ngô Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Thiệu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phan Khắc Thiệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 279 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 139 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Thiệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
  7. Phạm Cao Thiều Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
  8. Phạm Gia Thiều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1988 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 235 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  9. Phạm Khắc Thiệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Q Thiệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 00/00/ Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3733 Xem chi tiết →
  11. Phạm Quang Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Phạm Thiệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1952 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 16 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thiệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thiệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Thiếu Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thiệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Mỹ Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lê Thiều Hưng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
  3. Hoàng Đông Thiêu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây18/ Hy sinh: 09/1966
  4. Bùi Quang Thiệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vũ Thuận, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 05/08/1967
  5. Trần Văn Thiệu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Nam Khê, Thạch Khê, Thạch Hà Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)01 Đồi 552 Kon Tum
→ Xem cả 313 người trong các danh sách