Tìm thấy 1.069 hồ sơ cho “Thiệu”.
- Lê Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thiếu Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42221 Xem chi tiết →
- Lê Thiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 96 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Van Thiệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiều Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42348 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Lê Đình Thiệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/10/1971 Quê quán: Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: NTLS HUYỆN KRÔNG PẮC TỈNH ĐẮK LẮK Xem chi tiết →
- Lương Chí Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 902 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Thiều Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thiệu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1962 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 804 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiếu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1960 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiệu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 49 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Thiều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 673 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thiệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Mỹ Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lê Thiều Hưng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
- Hoàng Đông Thiêu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây18/ Hy sinh: 09/1966
- Bùi Quang Thiệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vũ Thuận, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 05/08/1967
- Trần Văn Thiệu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Nam Khê, Thạch Khê, Thạch Hà Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)01 Đồi 552 Kon Tum