Tìm thấy 1.069 hồ sơ cho “Thiệu”.
- Đỗ Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thiệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/6/1953 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bành Quang Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Thiều Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Thiều Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bùi Thiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Công Thiêu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Dương Văn Thiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Thiểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/10/1962 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42282 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1973 Quê quán: Chân Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C1D1 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Thiếu uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa Trụ, Xã Nghĩa Trụ, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Huỳnh Thiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/10/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Viết Thiệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/5/1948 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thiệu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/8/1962 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a25 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lâm Bá thiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thiệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Mỹ Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lê Thiều Hưng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
- Hoàng Đông Thiêu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây18/ Hy sinh: 09/1966
- Bùi Quang Thiệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vũ Thuận, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 05/08/1967
- Trần Văn Thiệu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Nam Khê, Thạch Khê, Thạch Hà Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)01 Đồi 552 Kon Tum