Tìm thấy 1.069 hồ sơ cho “Thiệu”.
- Bùi Xuân Thiều Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Dương Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thiệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Lưu Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 579 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ma Doãn Thiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1039 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nữ Ba Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Thiều Bá Nghi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Thiều Đình Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trần Cao Thiểu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 899 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Công Thiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 366 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thiệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
-
Đặng Văn Thiệu
Năm sinh: 1952
Ngày hy sinh: 4/6/1974
Quê quán: VIỆT TIẾN - VĨNH BẢO - HẢI PHÒNG
Đơn vị: C10 - D3 - E24
An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Số mộ 12 · Hàng 14 · Lô 4
Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Thiệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Chu Quang Thiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Dương Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 247 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 311 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thiệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Mỹ Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lê Thiều Hưng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
- Hoàng Đông Thiêu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây18/ Hy sinh: 09/1966
- Bùi Quang Thiệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vũ Thuận, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 05/08/1967
- Trần Văn Thiệu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Nam Khê, Thạch Khê, Thạch Hà Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)01 Đồi 552 Kon Tum