Tìm thấy 1.069 hồ sơ cho “Thiệu”.
- Thiều Quang Sâu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Thiều Quang Sùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Thiều Quang Truy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Thiều Quang Trục Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Thiều Quang Đang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Thiều Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 82 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Thiều Văn Hồ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/4/1953 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 16 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Thiều Văn Kênh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 101 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Thiều Văn Lương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Thiều Văn Quân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Văn Lý, Xã Văn Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Thiều Văn Quý Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Văn Lý, Xã Văn Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Thiều Xuân Nghé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Thiều quang Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 66 · Hàng 5 · Lô a Xem chi tiết →
- Thiều quang Trình Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Thiều Đăng Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thiều Đăng Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thiều Đăng Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Thiệu Ngãi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Thiệu Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Quang Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1986 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
Còn 311 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thiệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Mỹ Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lê Thiều Hưng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
- Hoàng Đông Thiêu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây18/ Hy sinh: 09/1966
- Bùi Quang Thiệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vũ Thuận, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 05/08/1967
- Trần Văn Thiệu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Nam Khê, Thạch Khê, Thạch Hà Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)01 Đồi 552 Kon Tum