Tìm thấy 1.069 hồ sơ cho “Thiệu”.

  1. Nguyễn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trương Thiều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/10/1962 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 192 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a25 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Mười Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 296 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Thiệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đắc Thiệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. K' Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. K' Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1947 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04-01-1967 An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/01/1967 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Thiều Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Thiều Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đinh Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/12/1965 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 311 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thiệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Mỹ Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lê Thiều Hưng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
  3. Hoàng Đông Thiêu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây18/ Hy sinh: 09/1966
  4. Bùi Quang Thiệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vũ Thuận, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 05/08/1967
  5. Trần Văn Thiệu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Nam Khê, Thạch Khê, Thạch Hà Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)01 Đồi 552 Kon Tum
→ Xem cả 311 người trong các danh sách