Tìm thấy 802 hồ sơ cho “Thiệt”.

  1. Bùi Minh Thiết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Khu TT Kim Liên, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C15 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Bùi Minh Thiết
  2. Cao Xuân Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Hoàng Phong - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Phòng hậu cần C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Thiệt Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/10/1950 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: MT Liên Việt xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Hòa - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phan Thiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/12/1967 Quê quán: Phùng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 22/09/1947 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 Quê quán: Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C 22 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Thiết Quyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Đông hải - TX Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thiết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/3/1969 Quê quán: Hoà Bình - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Tưng (Thiết) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1956 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: tỉnh Thủ Biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Thiết Nọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Gia Kiệm - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Thiết Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/11/1948 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/01/1964 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C 22 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đào Sỹ Thiết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/8/1979 Quê quán: Hoa Lư, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 - D2 - D751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/7/1946 Quê quán: Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Công An viên khu vực 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Thiệt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: T.Núi. Duy Tiên - Hà Namh2 - aT Đơn vị: 9/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thiệt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Thôn 4 Cẩm Thanh - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/05/1969 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 259 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Minh Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Hà Văn Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lũng Cao - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Phạm Văn Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đoàn Xá - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/6/1972 Mai táng ban đầu: Làng PlmơLông - Hnagiang - tỉnh Prâyveng
  4. Lê Văn Thiệt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Phổ Minh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  5. A Thiết C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Làng Đắc Boát, H40, Kon Tum Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5, Đoàn C01, BT Bắc
→ Xem cả 259 người trong các danh sách