Tìm thấy 802 hồ sơ cho “Thiệt”.
- Phạm Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1946 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Quách Công Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Nam Giang- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: 11- D6 - E141- F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 194 Xem chi tiết →
- Thân Đăng Thiệt Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 14/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
- Trần Gia Thiết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H4 · Lô Ô2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1962 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiệt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Thiệt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thiệt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1960 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Bùi Công Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thiệt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Lô LD · Khu D13 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thiệt Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
- Hà Mai Thiết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Thị Thiết Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Xuyên, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 259 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Minh Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Hà Văn Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lũng Cao - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phạm Văn Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đoàn Xá - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/6/1972 Mai táng ban đầu: Làng PlmơLông - Hnagiang - tỉnh Prâyveng
- Lê Văn Thiệt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Phổ Minh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- A Thiết C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Làng Đắc Boát, H40, Kon Tum Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5, Đoàn C01, BT Bắc