Tìm thấy 802 hồ sơ cho “Thiệt”.

  1. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 183 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1136 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1137 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1965 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 399 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 181 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 156 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 22 · Lô 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1985 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 48 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 579 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thiết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1978 Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3726 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 196 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễt Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyện Thiệt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Ngô Ngọc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Phan Thiết Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/6/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 259 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Minh Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Hà Văn Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lũng Cao - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Phạm Văn Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đoàn Xá - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/6/1972 Mai táng ban đầu: Làng PlmơLông - Hnagiang - tỉnh Prâyveng
  4. Lê Văn Thiệt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Phổ Minh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  5. A Thiết C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Làng Đắc Boát, H40, Kon Tum Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5, Đoàn C01, BT Bắc
→ Xem cả 259 người trong các danh sách