Tìm thấy 802 hồ sơ cho “Thiệt”.
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/8/1971 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 191 · Khu A15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng Đ · Lô 70 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
Còn 259 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Minh Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Hà Văn Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lũng Cao - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phạm Văn Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đoàn Xá - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/6/1972 Mai táng ban đầu: Làng PlmơLông - Hnagiang - tỉnh Prâyveng
- Lê Văn Thiệt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Phổ Minh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- A Thiết C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Làng Đắc Boát, H40, Kon Tum Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5, Đoàn C01, BT Bắc