Tìm thấy 802 hồ sơ cho “Thiệt”.

  1. Phạm Thiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Châu Thiết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Khúc Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thiệt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/1/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phan Thiết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thiết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1974 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Ba Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 155 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nông Xuân THiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  15. Phan ngọc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  16. Phan ngọc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Thiệt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1961 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1989 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 259 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Minh Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Hà Văn Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Lũng Cao - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 3/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Phạm Văn Thiết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đoàn Xá - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/6/1972 Mai táng ban đầu: Làng PlmơLông - Hnagiang - tỉnh Prâyveng
  4. Lê Văn Thiệt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Phổ Minh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  5. A Thiết C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Làng Đắc Boát, H40, Kon Tum Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: Tại T5, Đoàn C01, BT Bắc
→ Xem cả 259 người trong các danh sách