Tìm thấy 2.093 hồ sơ cho “Thiện”.

  1. Trần Công Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Trần Thiện Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thiềng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 235 Xem chi tiết →
  7. Tòng Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1729 Xem chi tiết →
  8. Võ Thiên Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Võ Thiện Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 345 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Võ Thiện Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 344 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1961 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Văn Thiên ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1983 An táng tại: Ea HLeo, Huyện Ea Hleo, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Vũ Quang Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Quang Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Thiện Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Vũ Thiện Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Thiên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/1/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 170 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Thiểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 823 Xem chi tiết →

Còn 644 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thiện Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Phan Chuẩn - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  2. Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 18.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Hồ Bá Thiện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1952 · Hải Vân, Như Xuân, Thanh Hóa, người thân Hồ Bá Lợi Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Khu A (khu vực 107)
  4. Lê Thiện Tuế 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum
  5. Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
→ Xem cả 644 người trong các danh sách