Tìm thấy 2.098 hồ sơ cho “Thiện”.

  1. Bùi Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tây sơn 2, Tây sơn 2 Đơn vị: C4 D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Thiền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 08/08/1963 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Quang Thiện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/1/1979 Quê quán: Trung Đô - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lâm Đức Thiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Kim Động, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hải Xuân, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thiên Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Ninh Tiên, Trần Yên, Trần Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Lại Cành, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiêm Mỹ, Hà Đông, Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1979 Quê quán: Đông xú, Hương điền, Hương điền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 26/12/1946 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Cửa Nam - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/04/1972 Quê quán: Tân Viên, An Thủy, An Thủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24-7-1972 Quê quán: Tân Quang, Văn Lâm, Hải Hưng Đơn vị: Trung Sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C1 - D5, B1, 1, 29 Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. TRẦN HỮU THIÊN Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: THẠCH KINH, THẠCH HÀ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C19-E209-F7-QD4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ B2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN HỮU THIÊN
  18. Thái Thiện Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Hòa Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Thiện Hùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/01/1971 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 659 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thiện Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Phan Chuẩn - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  2. Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 18.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Hồ Bá Thiện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1952 · Hải Vân, Như Xuân, Thanh Hóa, người thân Hồ Bá Lợi Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Khu A (khu vực 107)
  4. Lê Thiện Tuế 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum
  5. Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
→ Xem cả 659 người trong các danh sách