Tìm thấy 2.098 hồ sơ cho “Thiện”.

  1. Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lý Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1984 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Lý Xuân Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 32 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lý Đình Thiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Lưu Thiên Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ phường Tích sơn, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nghiêm Thiện Hoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Thiển Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Danh Thiềng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 541 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Thiện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thiên Binh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thiên Cát Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thiên Khương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thiên Lịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thiên Ninh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 659 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thiện Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Phan Chuẩn - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  2. Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 18.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Hồ Bá Thiện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1952 · Hải Vân, Như Xuân, Thanh Hóa, người thân Hồ Bá Lợi Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Khu A (khu vực 107)
  4. Lê Thiện Tuế 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum
  5. Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
→ Xem cả 659 người trong các danh sách