Tìm thấy 2.098 hồ sơ cho “Thiện”.
- Quách Thiện Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Sử Thị Thiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Thiện Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Thái Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Thạch Thiên Kim Năm sinh: 1973 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Thạch Văn Thiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Triệu Thiên Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1751 Xem chi tiết →
- Triệu Thiên Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1753 Xem chi tiết →
- Trung Thiên Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 117 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Bá Thiện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trương Thiên Định Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 19/11/1988 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Công Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Duy Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Duy Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thiện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 114 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Thiện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/5/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 11 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Quang Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thiên Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Thiện Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKTT Xem chi tiết →
Còn 659 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thiện Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Phan Chuẩn - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 18.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Bá Thiện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1952 · Hải Vân, Như Xuân, Thanh Hóa, người thân Hồ Bá Lợi Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Khu A (khu vực 107)
- Lê Thiện Tuế 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05