Tìm thấy 2.096 hồ sơ cho “Thiện”.
- Lê Thiện Thám Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/8/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 54 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Thiện Tính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 78 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Thiện Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Lê Đình Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 541 Xem chi tiết →
- Lê Đình Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Đình Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Đức Thiện Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/11/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 334 Xem chi tiết →
- Lò Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 191 · Hàng 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Lý Văn Thiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Lý Xuân Thiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Lưu Thiện Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Thiện Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lưu thiện Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1979 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Lương Thiện Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1962 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 532 Xem chi tiết →
- Lương Thừa Thiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1983 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 659 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thiện Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Phan Chuẩn - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 18.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Bá Thiện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1952 · Hải Vân, Như Xuân, Thanh Hóa, người thân Hồ Bá Lợi Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Khu A (khu vực 107)
- Lê Thiện Tuế 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05