Tìm thấy 2.096 hồ sơ cho “Thiện”.
- Đào Xuân Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: // Quê quán: Yến Khê- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 74 Xem chi tiết →
- Đặng Thiện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Châu, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đồng Sỹ Thiên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đồng Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/8/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Đỗ Thiên Ca Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Đỗ Thiên Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Thiện Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Trà Phú, Xã Trà Phú, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Thiện Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 383 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Thiện Điều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Thiện Đảm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thiêng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 275 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thiệng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- đỗ duy thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 53 · Hàng 4 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
- Bùi Sĩ Thiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/9/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Thiên Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 16 · Khu P Xem chi tiết →
- Bùi Thiên Tặng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/3/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 659 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thiện Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Phan Chuẩn - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 18.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Bá Thiện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1952 · Hải Vân, Như Xuân, Thanh Hóa, người thân Hồ Bá Lợi Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Khu A (khu vực 107)
- Lê Thiện Tuế 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05