Tìm thấy 2.096 hồ sơ cho “Thiện”.

  1. Võ Thiên Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 165 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  2. Võ Thiện Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1974 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 434 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Võ Xuân Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Vũ Danh Thiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 3 · Lô 30 Xem chi tiết →
  7. Vũ Danh Thiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 12 · Lô 26 Xem chi tiết →
  8. Vũ Duy Thiên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Vũ Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K6 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Thiện Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Vũ Thiện Phúc Năm sinh: 1/10/1930 Ngày hy sinh: 13/3/1963 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Vũ Thiện Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Vũ Thiện Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1468 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Vũ Trọng Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Viết Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Thiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Thiện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Thiên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 226 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  20. Vương Thiên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 659 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thiện Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Phan Chuẩn - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  2. Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 18.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Hồ Bá Thiện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1952 · Hải Vân, Như Xuân, Thanh Hóa, người thân Hồ Bá Lợi Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Khu A (khu vực 107)
  4. Lê Thiện Tuế 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum
  5. Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
→ Xem cả 659 người trong các danh sách