Tìm thấy 2.096 hồ sơ cho “Thiện”.
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 133 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 58 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/6/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 64 · Hàng A · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng P · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3714 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/11/1978 Quê quán: Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3715 Xem chi tiết →
- Nguyễn trọng Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 142 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/2/1965 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Sách Thiên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 162 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ninh Viết Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nông Thiên Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 887 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phan Chí Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 242 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phan Thị Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Tiên Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 20 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
Còn 659 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thiện Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Phan Chuẩn - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 18.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Bá Thiện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1952 · Hải Vân, Như Xuân, Thanh Hóa, người thân Hồ Bá Lợi Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Khu A (khu vực 107)
- Lê Thiện Tuế 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05