Tìm thấy 2.096 hồ sơ cho “Thiện”.

  1. Nguyễn Thiềng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/3/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thiển Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/1/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1949 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 17 · Khu C1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 161 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/7/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1/9/1946 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 84 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 38 · Lô D Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/3/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thiện Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thiện Hớn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/7/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 930 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thiện Mỹ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 22/7/1980 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thiện Ngoãn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/10/1954 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thiện Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 2 · Lô 42 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thiện Quốc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c10 Xem chi tiết →

Còn 645 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thiện Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Phan Chuẩn - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  2. Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 18.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Hồ Bá Thiện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1952 · Hải Vân, Như Xuân, Thanh Hóa, người thân Hồ Bá Lợi Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Khu A (khu vực 107)
  4. Lê Thiện Tuế 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum
  5. Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
→ Xem cả 645 người trong các danh sách