Tìm thấy 2.093 hồ sơ cho “Thiện”.

  1. Nguyễn Thiện Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thiện Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thiện Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thiện Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thiện Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 911 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiêng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Thiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Ngô Đức Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Ngô Đức Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  18. Phùng Công Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Phùng Vi Thiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Thiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →

Còn 644 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thiện Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Phan Chuẩn - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  2. Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 18.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Hồ Bá Thiện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1952 · Hải Vân, Như Xuân, Thanh Hóa, người thân Hồ Bá Lợi Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Khu A (khu vực 107)
  4. Lê Thiện Tuế 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum
  5. Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
→ Xem cả 644 người trong các danh sách