Tìm thấy 2.096 hồ sơ cho “Thiện”.

  1. Cầm Văn Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu bên phải Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 11 · Khu 5 Xem chi tiết →
  4. Hoàn Thiện Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 93 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thiên Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thiện Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thị Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1982 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô Q.Ninh · Khu B Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thiên Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 862 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thiên Túc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 998 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Hà Thiện Ngoan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  16. Hồ Ngọc Thiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hồ Thiên Lang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/2/1947 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Hồ Thiên Lệ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/8/1965 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. La Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Phong Hòa, Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 25 Xem chi tiết →
  20. Lê Lưỡng Thiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 504 Xem chi tiết →

Còn 645 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thiện Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Phan Chuẩn - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  2. Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 18.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Hồ Bá Thiện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1952 · Hải Vân, Như Xuân, Thanh Hóa, người thân Hồ Bá Lợi Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Khu A (khu vực 107)
  4. Lê Thiện Tuế 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum
  5. Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
→ Xem cả 645 người trong các danh sách