Tìm thấy 2.096 hồ sơ cho “Thiện”.

  1. Đỗ Đình Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cổ Thành, Xã Cổ Thành, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 78 Xem chi tiết →
  2. AHLS Hồ Thiện Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Bành Quang Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Bùi Hữu Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Bùi Liết Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Bùi Thiên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Bùi Thiên Mận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1/1954 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Bùi Thiện Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 221 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Thiện Thuật Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 3/3/1958 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1178 Xem chi tiết →
  10. Bùi Tất Thiện Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 55 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 371 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Thiên Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Tân Lạc - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3706 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Đức Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 18 · Lô 25 Xem chi tiết →
  16. Cao Thiện Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Cao Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 189 · Lô P · Khu P Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 189 · Lô P · Khu P Xem chi tiết →
  19. Cao Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1946 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 26 · Lô 20 Xem chi tiết →
  20. Chu Thiện Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g6 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 645 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thiện Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Phan Chuẩn - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  2. Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 18.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Hồ Bá Thiện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1952 · Hải Vân, Như Xuân, Thanh Hóa, người thân Hồ Bá Lợi Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Khu A (khu vực 107)
  4. Lê Thiện Tuế 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum
  5. Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
→ Xem cả 645 người trong các danh sách