Tìm thấy 2.096 hồ sơ cho “Thiện”.

  1. Ngô Văn Thiện Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/3/1998 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Thiện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Ngô Xuân Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 120 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nông Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 182 · Hàng 12 · Lô c Xem chi tiết →
  5. Phan Thị Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Thiện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 173 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 242 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  9. Phan Đình Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  10. Phan Đình Thiềng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Phạm Chí Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Thiên Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thiên Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  15. Phạm Tấn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Viết Thiện Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thiềng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1999 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu TT B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1986 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 645 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thiện Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Phan Chuẩn - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  2. Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 18.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Hồ Bá Thiện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1952 · Hải Vân, Như Xuân, Thanh Hóa, người thân Hồ Bá Lợi Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Khu A (khu vực 107)
  4. Lê Thiện Tuế 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum
  5. Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
→ Xem cả 645 người trong các danh sách