Tìm thấy 2.096 hồ sơ cho “Thiện”.
- Đoàn Văn Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Anh Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/6/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Viết Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1979 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 103 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thiềng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1971 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Bá Đình Thiện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/11/1951 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Bùi Thiên Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Thiện Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiện Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 20/2/1987 An táng tại: Nhân Bình, Xã Nhân Bình, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Đức Thiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Chí Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Cao Văn Thiên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1/1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Cao Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 35 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Chu Văn Thiềng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Dương Hữu Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1966 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Dương Văn Thiền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 Xem chi tiết →
Còn 644 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thiện Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Phan Chuẩn - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 18.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Bá Thiện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1952 · Hải Vân, Như Xuân, Thanh Hóa, người thân Hồ Bá Lợi Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Khu A (khu vực 107)
- Lê Thiện Tuế 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05