Tìm thấy 2.096 hồ sơ cho “Thiện”.
- Thái Bá Thiện Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Kế Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Thiện Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1989 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 396 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Thiện Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 785 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Trần Thiện Thi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 121 Xem chi tiết →
- Trần Thiện Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thị Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Thiện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Tạ Thiên Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Vi Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Võ Như Thiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Thiện Tư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Võ Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1964 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Lê Thiện Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Lô H Xem chi tiết →
- Vũ Quang Thiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Châu, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Vũ Quang Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Châu hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Vũ Thiện Thuật Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 644 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thiện Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Phan Chuẩn - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 18.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Bá Thiện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1952 · Hải Vân, Như Xuân, Thanh Hóa, người thân Hồ Bá Lợi Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Khu A (khu vực 107)
- Lê Thiện Tuế 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05