Tìm thấy 2.096 hồ sơ cho “Thiện”.

  1. lê Thiện Lảnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đinh Hữu Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 175 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Đinh Lương Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đinh Xuân Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đinh Đức Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Đào Thị Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Đặng Danh Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1967 An táng tại: Xã Quang Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Đặng Quang Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  10. Đặng hữu Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 138 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Bá Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 116 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ Thiên Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Thiên Thiện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/9/1980 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D1 - E2 - F4 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Gia Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T65 · Hàng 6 · Lô 5 · Khu K Xem chi tiết →
  15. Bùi Quốc Thiềng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Hưng Long - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3718 Xem chi tiết →
  16. Bùi Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Bùi Trọng Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 336 · Hàng 18 · Lô T Xem chi tiết →
  18. Dương Bá Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 8 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 644 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thiện Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Phan Chuẩn - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  2. Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 18.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Hồ Bá Thiện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1952 · Hải Vân, Như Xuân, Thanh Hóa, người thân Hồ Bá Lợi Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Khu A (khu vực 107)
  4. Lê Thiện Tuế 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum
  5. Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
→ Xem cả 644 người trong các danh sách