Tìm thấy 2.096 hồ sơ cho “Thiện”.

  1. Trương Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 37 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 391 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1974 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 26 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Thiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 133 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Sỹ Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1978 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 32 Xem chi tiết →
  6. Trần Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 176 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Trần quốc Thiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1984 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 343 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần ích Thiềng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 344 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Võ Thiện Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Võ Đình Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1965 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 166 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Võ Đình Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 688 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Vũ Viết Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình THiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Vũ Đức Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Vương xuân Thiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 644 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thiện Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Phan Chuẩn - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  2. Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 18.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Hồ Bá Thiện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1952 · Hải Vân, Như Xuân, Thanh Hóa, người thân Hồ Bá Lợi Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Khu A (khu vực 107)
  4. Lê Thiện Tuế 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum
  5. Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
→ Xem cả 644 người trong các danh sách