Tìm thấy 2.098 hồ sơ cho “Thiện”.

  1. Nguyễn Thiên Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C7 - D278 - E25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Giao liên PK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/4/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Năng Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/12/1971 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Thiên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/06/1983 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D7 E968 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thiên Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thiện Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1978 Quê quán: Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D2 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thiện Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1977 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Thiển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/5/1969 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1985 Quê quán: Đông Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D6 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Từ Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 Quê quán: Thủy Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Điều - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1971 Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thiện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1982 Quê quán: Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trương Sỹ Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1985 Quê quán: Tân Hợp - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D48 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trương Sỹ Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1985 Quê quán: Tân Hợp - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D48 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trương Sỹ Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1981 Quê quán: Thiệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: H32 - Lâm Đồng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trần Thiện Tôn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1975 Quê quán: Tân yên, Hòa Bình, Hòa Bình Đơn vị: Đơn vị 116 - 37099 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/1/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 659 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thiện Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Phan Chuẩn - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  2. Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 18.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Hồ Bá Thiện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1952 · Hải Vân, Như Xuân, Thanh Hóa, người thân Hồ Bá Lợi Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Khu A (khu vực 107)
  4. Lê Thiện Tuế 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum
  5. Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
→ Xem cả 659 người trong các danh sách