Tìm thấy 2.093 hồ sơ cho “Thiện”.
- Đoàn Ngọc Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 318 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 410 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đặng Sỹ Thiển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/11/1967 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3707 Xem chi tiết →
- Đỗ Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 249 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Đỗ Tích Thiện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ca Xuân Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Doanh Thiên Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
- Dương Chí Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 310 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Dương Thiên Hoàng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/6/1954 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
-
Dương Tích Thiện
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 30/11/1965
An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Số mộ 33 · Hàng 3
Xem chi tiết →
- Hoàng Lương Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1952 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thiện Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Hà Quang Thiên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hà Thúc Thiên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hò Tùng Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 900 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hồ Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 644 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thiện Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Phan Chuẩn - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 18.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Bá Thiện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1952 · Hải Vân, Như Xuân, Thanh Hóa, người thân Hồ Bá Lợi Hy sinh: 7/5/1972 Mai táng ban đầu: Khu A (khu vực 107)
- Lê Thiện Tuế 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05