Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Thiều Văn Hưng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm văn Thiệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Thiều Văn Kênh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 101 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Thiều Xuân Nghị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thắng Lợi - Văn Giang - Hưng Yên Đơn vị: Thông tin - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Thiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn thiều Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thiệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Thiều Ngọc Đạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Thiều Quang Lâu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Thiều Quang Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Thiều Quang Sâu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Thiều Quang Sùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Thiều Quang Truy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Thiều Quang Trục Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Thiều Quang Đang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Thiều Xuân Nghé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Thiều quang Trình Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thiều Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồng Phú - Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.07 Bản đồ UTM 1/50.000