Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Thiều Văn Hưng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Thiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu Nam Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thiều Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 80 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1949 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1964 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L9 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/7/1968 Quê quán: Thiệu Vân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/6/1970 Quê quán: Thiệu Vân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiếu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: An Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/04/1974 Quê quán: Tân Cương - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Thiều Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/05/1905 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Thiều Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thiếu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 22 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 209 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Lưu Văn Thiêu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/4/1966 Quê quán: Phú Cường - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thiều Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồng Phú - Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.07 Bản đồ UTM 1/50.000