Tìm thấy 376 hồ sơ cho “Thiều Quang Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Tạ Quang Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1972 Quê quán: Thiệu Khánh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thiều Quang Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - Bộ tư lệnh Biên Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thiều Quang Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - Bộ tư lệnh Biên Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Khắc Thiệu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 5/1955 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Thiệu Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 10/6/1953 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1/1967 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thiếu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/10/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Thiều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: độc Lập - Minh hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D Bộ 15 Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1982 Quê quán: Trung Thành - Quảng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiều Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Hải Chữ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đạm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/4/1966 Quê quán: Thiệu Chính - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Quang Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: B2 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quang Văn Tưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1974 Quê quán: Thiệu Đô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1985 Quê quán: Thiệu Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Mừng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Thiệu Vũ - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D2 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quang Văn Tưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/07/1974 Quê quán: Thiệu Đô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phạm Viết Mạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/02/1969 Quê quán: Thiệu Quang - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vẽ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/03/1969 Quê quán: Thiệu Quang - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.