Tìm thấy 376 hồ sơ cho “Thiều Quang Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Thiều Quang Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Luân – Thanh Thủy, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Thiều Quang Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/2/1979 Quê quán: Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hoá Đơn vị: C2 D25 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Thiệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Thanh Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Thanh Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Thị Thiểu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14 - 07 - 1972 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Công Thiều Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1905 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/09/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C9 - Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Thiều Quang Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/10/1968 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D7 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Thiệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. PHạm Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 80 Xem chi tiết →
  16. Phan Thị Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 252 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Thiều Quang Toản Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/2/1985 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hoá Đơn vị: C11 - D3 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Thiệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/11/1981 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E592 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Võ Quang Thiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Đức Phúc - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Đức Quang Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thiều Quang Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bình Đức- Bến Lức- Hy sinh: 4/4/1969
  2. Thiều Quang Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thiệu Long- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/4/1969