Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Thiều Quang Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Thiều Quang Phính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Cù Xuân Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 207 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Hà văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Bá Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thiêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Trường xuân, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 410 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 728 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thiều Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/11/1973 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trương Ngọc Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Thiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trương Đình Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1953 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Xuân Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Tạ Quang Thiều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: độc Lập - Minh hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D Bộ 15 Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thiếu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Thiều Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1980 Quê quán: Diên Tân - Diên Khánh - Phú Khánh Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chí Thiều Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thiều Quang Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Lộc- Thanh Thủy- Hy sinh: 15/2/1967