Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Thiều Quang Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Thiều Bính Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 409 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Thiếu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Quang Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Thiều Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Thiều Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Dương Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Đặng Quang Thiều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/4/1951 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Dương Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 247 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Thiều Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thiệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/10/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 571 · Hàng 31 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Thiều Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/5/1989 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  17. Phạm Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Thiều Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/5/1989 Quê quán: Minh Hưng - Bù Đăng - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Lê Công Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 54 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thiều Quang Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Lộc- Thanh Thủy- Hy sinh: 15/2/1967