Tìm thấy 1.069 hồ sơ cho “Thiều”.

  1. Trần Hữu Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1931 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Trần Khắc Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Trần Thiếu Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 213 Xem chi tiết →
  5. Trần Thiệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 42 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 207 Xem chi tiết →
  8. Vũ Hồng Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 127 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Thiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1966 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Thiệu Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Ngọc Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  16. Hoàng văn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 571 · Hàng 31 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Hứa Thị Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Lê Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1931 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thiệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Mỹ Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lê Thiều Hưng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
  3. Hoàng Đông Thiêu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây18/ Hy sinh: 09/1966
  4. Bùi Quang Thiệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vũ Thuận, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 05/08/1967
  5. Trần Văn Thiệu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Nam Khê, Thạch Khê, Thạch Hà Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)01 Đồi 552 Kon Tum
→ Xem cả 313 người trong các danh sách