Tìm thấy 1.069 hồ sơ cho “Thiều”.
- Thiều Chung Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/10/1955 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Thiều Công Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 59 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Thiều Dật Năm sinh: 1990 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 405 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Thiều Giảng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/11/1954 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 236 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Thiều Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô ô1 Xem chi tiết →
- Thiều Năm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/10/1970 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 397 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Thiều Năm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 197 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Thiều Quang An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 109 · Khu A Xem chi tiết →
- Thiều Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Thiều Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Thiều Thanh Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/1/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Thiều Trực Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/9/1954 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Thiều Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 260 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Thiều Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Thiều Đình Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 281 Xem chi tiết →
- Thiều Định Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 318 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Thiệu Phú Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1960 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Đức Thiệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 311 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thiệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Mỹ Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lê Thiều Hưng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
- Hoàng Đông Thiêu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây18/ Hy sinh: 09/1966
- Bùi Quang Thiệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vũ Thuận, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 05/08/1967
- Trần Văn Thiệu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Nam Khê, Thạch Khê, Thạch Hà Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)01 Đồi 552 Kon Tum