Tìm thấy 1.069 hồ sơ cho “Thiều”.

  1. Thiều Quang Vệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/04/1966 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Thiều Quang Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Thiều Quang ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Thiều Quang ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Thiều Sỷ Duần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1972 Quê quán: Ninh Bình - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Thiều Văn Tý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Thiều Văn Tý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Thiều Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Thiều Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Thiệu Trí Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quê Chính - Vĩnh tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Công Thiêu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1965 Quê quán: Hòa Lạc - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1965 Quê quán: Hòa Lạc - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Cao Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Đông đô - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Công Thiều Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Công Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Nguyệt đức - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Thiều Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Dũng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/02/1974 Quê quán: Phú Lợi - Phù Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/01/1970 Quê quán: Thái Hoà - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thiệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Mỹ Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lê Thiều Hưng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
  3. Hoàng Đông Thiêu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây18/ Hy sinh: 09/1966
  4. Bùi Quang Thiệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vũ Thuận, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 05/08/1967
  5. Trần Văn Thiệu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Nam Khê, Thạch Khê, Thạch Hà Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)01 Đồi 552 Kon Tum
→ Xem cả 313 người trong các danh sách