Tìm thấy 1.069 hồ sơ cho “Thiều”.

  1. Dương Thiệu Tường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thiếu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 22 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đình Thiệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đình Thiệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Hồ Công Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Kim Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Lê Duy Thiệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 51 Xem chi tiết →
  10. Lê Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1971 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thiệu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Thiệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/10/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Đăng Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
  15. Lưu Thiếu Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1964 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lưu Xuân Thiếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 60 Xem chi tiết →
  17. Mai Đình Thiệu Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 10/5/1950 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 311 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thiệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Mỹ Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lê Thiều Hưng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
  3. Hoàng Đông Thiêu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây18/ Hy sinh: 09/1966
  4. Bùi Quang Thiệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vũ Thuận, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 05/08/1967
  5. Trần Văn Thiệu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Nam Khê, Thạch Khê, Thạch Hà Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)01 Đồi 552 Kon Tum
→ Xem cả 311 người trong các danh sách