Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Thiềng”.
- Nguyễn Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1949 Quê quán: Hồ xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiềng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Đông Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Đỗ Quốc Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Nam Trung - Nam Trực - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 Quê quán: Công Hiền - Vĩnh Bảo - Hòa Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thiềng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/6/1969 Quê quán: Lương Phú - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Viết Thiếng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Thống Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngọc Văn Thiềng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Xóm thượng - Lạng Sơn - Sơn Động - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Thiềng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Nam Trung - Nam Trực - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Minh Thiềng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 Quê quán: Phú Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Cao Đình Thiềng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hoàng Tâm - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Thiềng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hải Phương - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Vũ Văn Thiềng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đặng Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 10/02/1966
- Hoàng Trung Thiềng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tuần Lương, Hoàng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 15/03/1975 Mai táng ban đầu: (89-24) Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 102; Khối 2
- Trương Văn Thiềng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đại Thắng - Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 6/8/1966 Mai táng ban đầu: Suối Nước Lớn, Kon Tum