Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Thiềng”.
- Trần Văn Thiềng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- hồ thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1300 · Hàng 75 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thiêng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thiệng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Thiềng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- LE Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Thiêng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Thiềng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 238 Xem chi tiết →
- Doãn Văn Thiềng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 77 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiêng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiềng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiềng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thiềng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Thiêng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Viết Thiềng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Kế Thiềng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 47 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thiềng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Cao Đình Thiềng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hoàng Tâm - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Thiềng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hải Phương - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Vũ Văn Thiềng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đặng Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 10/02/1966
- Hoàng Trung Thiềng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tuần Lương, Hoàng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 15/03/1975 Mai táng ban đầu: (89-24) Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 102; Khối 2
- Trương Văn Thiềng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đại Thắng - Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 6/8/1966 Mai táng ban đầu: Suối Nước Lớn, Kon Tum