Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Thiềng”.
- Trần Danh Thiềng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 157 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiếng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1963 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Đắc Thiềng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Tô Quốc Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1971 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Tô Quốc Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Thiềng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H20 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1953 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Cao Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 189 · Lô P · Khu P Xem chi tiết →
- Cao Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 189 · Lô P · Khu P Xem chi tiết →
- Cầm Văn Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu bên phải Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1982 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Thiềng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiềng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/3/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thiềng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiềng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1952 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 29 · Lô 14 Xem chi tiết →
Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Cao Đình Thiềng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hoàng Tâm - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Thiềng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hải Phương - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Vũ Văn Thiềng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đặng Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 10/02/1966
- Hoàng Trung Thiềng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tuần Lương, Hoàng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 15/03/1975 Mai táng ban đầu: (89-24) Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 102; Khối 2
- Trương Văn Thiềng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đại Thắng - Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 6/8/1966 Mai táng ban đầu: Suối Nước Lớn, Kon Tum