Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Thiềng”.
- Nguyễn Văn Thiêng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1930 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1945 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Anh Thiểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 801 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiềng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiềng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thiểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 823 Xem chi tiết →
- Lê hữu Thiềng Năm sinh: 30/1947 Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiêng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 391 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần ích Thiềng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 344 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Thiềng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Hưng Long - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3718 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Sỹ Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1989 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Cao Đình Thiềng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hoàng Tâm - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Thiềng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hải Phương - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Vũ Văn Thiềng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đặng Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 10/02/1966
- Hoàng Trung Thiềng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tuần Lương, Hoàng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 15/03/1975 Mai táng ban đầu: (89-24) Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 102; Khối 2
- Trương Văn Thiềng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đại Thắng - Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 6/8/1966 Mai táng ban đầu: Suối Nước Lớn, Kon Tum