Tìm thấy 343 hồ sơ cho “Thiềm”.

  1. Võ Đình Thiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/11/1971 Quê quán: Nông trường Sông con, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Hồng Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: C7 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Vũ Trọng Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Vũ Trọng Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Đỗ Thanh Thiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ngọc Thiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1970 Quê quán: Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C25 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Thiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/7/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Ký Thiếm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Mỹ Hồ Lợi, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: C2 K1 E5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Thiềm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thiệm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/8/1948 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Thiệm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Khánh Nhạc - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiềm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/6/1967 Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C12 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Thiềm Sừng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 4/5/1965 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thị trấn Hồ Xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Thị Thiềm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bệnh xá 88 - Qtrị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Hồng Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C7 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1969 Quê quán: Nhân Hòa – Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đào Xuân Thiểm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Thị xã Bắc Cạn, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Xuân Thiểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/5/1969 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 93 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thiểm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Ngà - Sơn Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Bùi Văn Thiếm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18C07 BT Nam
  3. Đào Xuân Thiêm Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Lương Tràng, Liêm Tiết, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Hoàng Văn Thiếm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Lũng Guồng, Cao Thăng, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Hàng 4; Ô 2; Số 37; Khối 0
  5. Trần Văn Thiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đông Dương - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 6/8/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 93 người trong các danh sách